| bất pháp | tt. Nh Bất hợp-pháp. |
| bất pháp | tt. Không đúng với pháp luật, trái phép: việc làm bất pháp o làm điều bất pháp o phán rằng: trong chốn trường quy, Làm điều bất pháp thôi thì tại ai (Nhị độ mai). |
| bất pháp | Làm điều trái phép: Làm điều bất-pháp tội thì tại ai (Nh-đ-m). |
Kế đó có một người áo đỏ từ bên hữu vu đi ra , cũng quỳ trước án mà tâu rằng : Công việc của sở thần coi giữ , có người họ Mỗ tên Mỗ , ngoan ngu bất pháp , giam cầm trong ngục một năm nay chưa đem xét xử. |
* Từ tham khảo:
- bất phân
- bất phân thắng bại
- bất phân thắng phụ
- bất phục thuỷ thổ
- bất phương trình
- bất phương trình tương đương