| bạt ngàn | - t. Nhiều vô kể và trên một diện tích rất rộng. Rừng núi bạt ngàn. Lúa tốt bạt ngàn. |
| bạt ngàn | tt. Nhiều và có khắp trên một vùng rộng mênh mông: lúa chín bạt ngàn o Rừng cao su bạt ngàn. |
| bạt ngàn | tt Rộng mênh mông: Đồng ruộng bạt ngàn. |
| bạt ngàn | t. Rộng mênh mông. Đồng ruộng bạt ngàn. |
Đây là một làng giàu có , nhờ hoa lợi của dãy nương rẫy bạt ngàn quanh năm tươi xanh những bắp , đậu phộng , đậu xanh và thuốc lá. |
| Những thân cây tràm vỏ trắng vươn thẳng lên trời , chẳng khác gì những cây nến khổng lồ , đầu lá rũ phất phơ như những đầu lá liễu bạt ngàn. |
| Bây giờ ngồi nghĩ lại những hình ảnh xa xưa ất , tôi vẫn còn thấy đời ngọt ngào như có vị đường và tưởng như không bao giờ có thể quên được hương thơm quyến rũ của trời nước , của hoa đào , của da thịt những cô sơn nữ đẹp não nùng , sầu being biếc , ngửa mặt lên cười một cách hồn nhiên trong cánh rừbạt ngànàn san dã hoa đào. |
| Ngưu Lang và Chức Nữ còn có dịp gặp nhau đêm thất tịch để cùng than khóc với nhau , còn Ngưu Lang của nàng thì biết đến bao giờ mới gặp ? Ai không vui duyên hương lửa , ai ôm trong lòng vạn lý tình , ai tiễn người đi mãi mãi không về , ai nhìn khói sóng mà nghĩ đến ngườbạt ngàn`n mây nước , ai nhớ ai cùng xây mộng ước m nhưng vì trời chẳng chiều người mà phải gẩy khúc đàn cho kẻ khác nghe , vào những ngày mưa ngâu như thế , hỏi có đau không , hỏi có sầu không ? Ai cũng như ai , không nói ra lời nhưng đều thấy lòng nặng trĩu một bầu trời thương cảm. |
| Tháng chín thì quít mới đỏ tròn , ăn chưa xứng ý , nhưng cam thì có cả rừng bạt ngàn san đã ở trên những vùng mường mán , ai muốn ăn bao nhiêu tuỳ thích , mà muốn trả mấy hào cũng cứ được đi. |
| Dưới bầu trời mờ xám nhưng khô ráo của một buổi chiều không có nắng , bạt ngàn những bông hoa thạch thảo tím ngát , nghiêng ngả trong gió se lạnh… Tôi cứ đứng ven đường , mải mê nghe tiếng hát lúc vút cao chất ngất như giằng xé đau đớn , lúc trầm lắng một nỗi buồn vừa dịu dàng , vừa uể oải. |
* Từ tham khảo:
- bạt ngàn man dã
- bạt ngàn san dã
- bạt ngàn xẻ núi
- bạt ngàn thiên dã
- bạt nhĩ
- bạt núi ngăn sông