| bết | bt. Phết, trây vào: Bết hồ // Dính sát vào: Dính bết những hồ. |
| bết | bt. Mệt và mỏi, cử-đọng hết nổi: Chạy bết, ngựa bết, bết tay bết chân // (B) Dở, luộm-thuộm: Cha nó bết quá, làm không được gì cả // Túng tiền: Lúc nầy bết quá, cho mượn vài trăm xài! |
| bết | - tt. 1. Có thứ gì dính vào thành một lớp khá dày: Giày bết bùn 2. Bận bịu nhiều công việc: Trong vụ mùa, chị ấy bết lắm. |
| bết | đgt. Bám theo, lảng vảng, la cà lại gần: bết vô quán hủ tiếu o đi đâu nó cũng bết theo. |
| bết | đgt. 1. Dính thành lớp: Quần áo bết bùn. 2. Dính sát vào: Chiếc áo ướt bết vào người. |
| bết | tt. 1. Mệt quá sức: mới cuốc bộ được một đoạn đã bết rồi. 2. Tồi kém, không ra gì: học bết o làm ăn bết. |
| bết | tt 1. Có thứ gì dính vào thành một lớp khá dày: Giày bết bùn. 2. Bận bịu nhiều công việc: Trong vụ mùa, chị ấy bết lắm. |
| bết | dt. Dính sát vào, bôi cho dính, bết hồ. |
| bết | Mệt mỏi, yếu đuối: Bê bết, làm việc bết lắm. |
| bết | t. 1. Dính vào từng lớp dày: Giày bết những bùn. 2. Bề bộn, không giải quyết được. Công việc dạo này bết lắm. |
| bết | Dính sát vào: Quần áo dính bết những hồ. |
Nhìn thấy tóc Dũng bết máu dán chặt lên trán và thái dương , Loan bỗng kêu : Anh... Nàng vội chữa ngay : Ông có việc gì không ? Dũng cười nói : Thưa bà , không can gì , tôi chỉ bị thương xoàng thôi. |
An hỏi : Nhưng mà mách cái gi ? Lãng ngước lên nhìn chị , kinh ngạc : Chị không bết gì hết à ? An lờ mờ hiểu ý em nhưng giả vờ hỏi : Thì chị có biết đâu. |
| hình như anh ta bị thương ở trán , vì một mảng tóc bết máu khô cứng thành một mũi đao găm xuyên dưới băng vải , khiến nét mặt người bị thương thêm dữ tợn. |
| Tôi ngồi dậy , đưa đôi mắt mệt mỏi nhìn các anh thương binh đang nằm thiêm thiếp trên nhưng tấm đệm bê bết dấu máu chưa khô. |
| Một bạn hàng riễu Bính : Bận rộn đến thế nào mà bây giờ phải chải chuốt vội như thế ? Bính ngẩng đầu cười không nói gì , Bính vén những sợi tóc dính bết ở má và trán lên , nắn lại khăn vấn , khăn vuông. |
| Tóc bết sương như mưa , nước đọng trên đầu lá ngô rớt xuống. |
* Từ tham khảo:
- bết bát
- bệtl
- bệt
- bệt
- bệt
- bệt xà-lù