| bệnh tâm thần | Chứng bệnh do rối loạn sự hoạt động của bộ não, gây những biến đổi không bình thường trong ý thức, hành vi của con người: kẻ mắc bệnh tâm thần o chữa bệnh tâm thần. |
| bệnh tâm thần | dt Trạng thái bị thần kinh rối loạn, nên có ý thức và hành vi không bình thường: Dạo này vì mắc bệnh tâm thần nên anh ấy cứ xa lánh mọi người. |
| bệnh tâm thần | Bệnh do sự rối loạn của não khiến người ta có những ý nghĩ và hành vi không bình thường: Vì thất tình nên anh ta hiện nay có bệnh tâm thần. |
| bệnh tâm thần | Tên chung của các nhiễu loạn tâm lí nhiều khi không vì một thương tích trong cơ thể mà phát sinh và làm cho con người hoặc cảm thấy luôn luôn đau xót và sợ sệt vô cớ khi còn có ý thức sáng suốt, hoặc xa lánh mọi người, không thích nghi được với xã. [thuộc bệnh] |
| Ông hỏi bác sĩ về bệnh tình của Sài xem có biểu hiện gì của bệnh tâm thần ! Bác sĩ cho ông biết bệnh nhân chỉ bị suy nhược cơ thể và sốt cao do viêm phổi sơ nhiễm. |
| Ông hỏi bác sĩ về bệnh tình của Sài xem có biểu hiện gì của bệnh tâm thần ! Bác sĩ cho ông biết bệnh nhân chỉ bị suy nhược cơ thể và sốt cao do viêm phổi sơ nhiễm. |
| Anh nhận ra đó là tiếng hú của Quang , con bệnh tâm thần , một mình làm cư dân trên đỉnh đồi không biết đã từ bao lâu naỷ Thỉnh thoảng Quang lại gào lên như thế. |
| Ai thế nhỉ? Cán bộ bộ đội biên phòng xuống dự chăng? Hay một sĩ quan của huyện đội đến mời ông chủ tịch về giải quyết việc đột xuất… Khi người thanh niên có cái dáng lực sĩ ấy đi đến gần , một người mới ngớ ra : Không phải ai khác mà đó chính là Quang , con bệnh tâm thần ! Và ai cũng chợt hiểu cái nguyên cớ tại sao Hoà về chậm. |
| Nào xin mời các anh ! Xin lỗi các anh về chuyện vắng mặt không đúng lúc của tôi vừa rồi Chợt chị sững lại Ủa ! Quang đâu rồỉ Anh ấy chạy đi đâu rồỉ Đến lúc đó , mọi người mới phát hiện ra sự vắng mặt của con bệnh tâm thần. |
| Hắn sống như một đêm dài chồng chất ác mộng của con bệnh tâm thần. |
* Từ tham khảo:
- bệnh tật
- bệnh Tề Tuyên
- bệnh thán thư đay
- bệnh Thầy Trương
- bệnh thiếu ô-xi
- bệnh thời khí