| bập bỗng | pht. 1. (Bước đi) không đều, khi cao khi thấp, không vững chắc: bước đi bập bỗng. 2. Chập chờn, không ổn định chắc chắn: học với hành, cứ bập bỗng, khi khá khi kém. |
| bập bỗng | đgt, tt 1. Đi loạng choạng, không vững: Mới ốm dậy, đi còn bập bỗng. 2. Không vững chắc, còn thất thường: Năm ấy, mùa màng bập bỗng. |
| bập bỗng | ph. 1. Loạng choạng chưa vững. Mới tập đi, hãy còn bập bỗng. 2. Chập chờn, không chắc chắn. Giấc ngủ bập bỗng. |
| Có lẽ vì nó sợ , và có lẽ vì đau , chim chíu đầu xuống đi bập bà bập bỗng , trông như một đứa trẻ lột trần vừa bị đòn đau , tìm chỗ trốn. |
* Từ tham khảo:
- bập bung
- bập bùng
- bập giập
- bập lểu
- bấtl
- bất