| bao tiêu | đgt Nhận một sản phẩm để tiêu thụ: Món hàng này đã được một công ti ngoại quốc bao tiêu. |
| Sang năm 1967 không còn quảng cáo nữa vì xí nghiệp quốc doanh , hợp tác xã đều sản xuất theo kế hoạch , làm ra bao nhiêu nhà nước bao tiêu hết thì quảng cáo chả để làm gì. |
| Nhân dịp này , Công ty Ba Huân đã ký kết hợp đồng bbao tiêusản phẩm với nông dân và cung ứng sản phẩm cho các doanh nghiệp dùng nguyên liệu trứng trong sản xuất thực phẩm cũng như DN phân phối trứng tại các hệ thống siêu thị , trường học Công ty này còn trao tặng 100 triệu đồng cho Quỹ Vì người nghèo của huyện Phúc Thọ. |
| Trước đó , Chính phủ đã thông qua cơ chế hỗ trợ phát triển các dự án điện gió tại Việt Nam , trong đó , có giá mua điện gió và quy định Bên mua điện phải bbao tiêutoàn bộ sản lượng điện gió phát lên hệ thống. |
| Năm 2006 tỉnh đã ký hợp đồng bbao tiêusản phẩm với Công ty TNHH Vạn Đạt để đảm bảo ổn định giá cho bà con. |
| Anh Trần Hữu Thành Trưởng chi nhánh Công ty Vạn Đạt tại Yên Bái cho biết : Hiện nay Cty đã bbao tiêusản phẩm cho người dân trồng măng tại các xã trong huyện Trấn Yên với giáổn định từ 4.000 4.500 đồng/kg.Qua nhiều năm trước đó việc tìm kiếm vùng trồng nguyên liệu tre măng rất khó khăn đối với Cty. |
| Hiện nay , HTX Thạnh Phước có 12 xã viên với diện tích canh tác 13ha chanh không hạt được Công ty The Fruit Republic (Hà Lan) cấp chứng nhận đạt tiêu chuẩn GlobalGAP và ký hợp đồng bbao tiêuđể xuất khẩu sang Singapore. |
* Từ tham khảo:
- am-pi-clo-xin
- am-pi-xi-lin
- am-pi-xin
- am-pli
- am-pun
- am thanh cảnh vắng