| bảo hiểm toàn phần | bt. Bảo-hiểm cả mình và cho mọi người mà mình có thể gây tai-nạn cho họ. |
| ăng lặng… Tiếng sóng biển càng làm cho cái ắng lặng ấy được bảo hiểm toàn phần. |
| Ngay sáng cùng ngày , do xe có bbảo hiểm toàn phầnnên bà đã gọi cơ quan bảo hiểm đến xác nhận hiện trường để làm cơ sở thanh toán bảo hiểm sau này. |
* Từ tham khảo:
- tao
- tao
- tao
- tao
- tao đàn
- tao động