| bảo chi | tt (H. bảo: chịu trách nhiệm; chi: tiêu dùng) Bảo đảm có thể tiêu dùng: Tấm séc bảo chi. |
Nàng đưa mắt nhìn sang gian bên , bảo chi , đứa con gái đầu lòng của Định : Cháu đọc nốt chỗ ấy đi. |
| Hai tay chàng run mạnh nên châm mãi thuốc mới cháy , Dũng ngồi ưỡn người tựa vào thành ghế rồi bảo chi : Cháu đưa cho chú tờ nhật trình. |
| Tăng cường quản lý , kiểm soát chi NSNN đảm bbảo chitiêu chặt chẽ , hiệu quả , công bằng , công khai , minh bạch , đúng pháp luật và theo đúng dự toán được giao theo quy định tại Điều 55 Hiến pháp 2013 Các khoản thu , chi ngân sách nhà nước phải được dự toán và do luật định. |
| Khi khách hàng tham gia bảo hiểm nhân thọ , khoản phí mà khách hàng đóng cho công ty được dùng để chi trả cho phí thuần (phần phí được công ty tính toán dựa trên hệ số tử vong phụ thuộc vào độ tuổi và giới tính nhằm đảm bbảo chitrả các quyền lợi bảo hiểm mà công ty đã cam kết trong hợp đồng) và phí quản lý trong suốt thời hạn đã cam kết trong hợp đồng. |
| Tỉnh Quảng Ngãi chính thức thành lập Trung tâm khai thác quỹ đất tại huyện đảo Lý Sơn Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Lý Sơn là đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo một phần chi thường xuyên ; đến ngày 01/01/2019 là đơn vị tự đảm bbảo chithường xuyên. |
| Chuyên gia kinh tế TS Lê Đăng Doanh cho rằng , Bộ Tài chính đề xuất tăng thuế VAT nhằm tăng thu cho ngân sách nhà nước để đảm bbảo chitiêu , không để bội chi lên quá cao. |
* Từ tham khảo:
- mầu
- mầu
- mầu
- mầu
- mầu mè
- mầu mẽ