| bất khuất | tt. Không khuất-phục, không chịu sự đè-nén: Tinh-thần bất-khuất. |
| bất khuất | - t. Không chịu khuất phục. Người chiến sĩ bất khuất. Đấu tranh bất khuất. |
| bất khuất | tt. Kiên cường, không chịu khuất phục, không chịu đầu hàng kẻ thù: tinh thần đấu tranh bất khuất o các chiến sĩ bất khuất. |
| bất khuất | tt (H. khuất: cúi xuống) Không chịu cúi đầu nghe theo kẻ có thế mạnh: Sống hiên ngang, bất khuất trên đời (Tố-hữu). |
| bất khuất | Không chịu phục tùng kẻ mạnh, không chịu cúi đầu theo kẻ cướp nước. Tinh thần bất khuất của dân tộc. |
| Đây chính bởi lưỡi dao chạm phải một suối tóc tốt tươi nhất , suối tóc của hai mươi bảy tuổi đời con gái , vừa mượt vừa dày , gồm muôn ngàn sợi bền chặt rủ từ đỉnh đầu bất khuất đó tủ chấm xuống sát đôi gót chân bất khuất đó. |
| Tượng đài mẹ Suốt được dựng ngay bên dòng Nhật Lệ , cạnh bến đò xưa , khắc họa dáng mẹ hiền từ mà hiên ngang , bất khuất. |
| Bản quy ước có ghi : "Các vị tiền nhân đã để lại cho con cháu đời sau những di sản vô cùng quý giá , đó là đạo đức , thuần phong mỹ tục , đấu tranh bất khuất , lao động cần cù sáng tạo để xây dựng làng... để giữ gìn truyền thống đạo đức , thuần phong mỹ tục và phát huy bản sắc văn hóa dân tộc...". |
| Với bản tính kiên cường , bbất khuấttrước kẻ thù , trong quá trình đấu tranh , Dịu dần trở thành hạt nhân. |
| Họ bắt anh vào tù , rồi cầm cái chân gãy của anh quay tít để tra tấn , nhưng mỗi lần hỏi cung , anh chỉ đáp lại một bài thơ kiên trung bbất khuất. |
| Ca khúc thể hiện niềm kiêu hãnh , ý chí bbất khuấtvà tâm hồn lãng mạn của người Hà Nội. |
* Từ tham khảo:
- bất kì
- bất kính quân lệnh
- bất lao nhi hoạch
- bất lâm thâm hố, bất tri địa chi hậu
- bất li cục cựa
- bất li tri thù