| bánh tẻ | dt. Bánh gói lá chuối, có nhân hành mỡ, làm bằng bột gạo tẻ, luộc chín. |
| bánh tẻ | tt. (Cây hoặc bộ phận của cây) ởđộ vừa phải, không còn non nữa nhưng chưa già: tre bánh tẻ o lá bánh tẻ. |
| bánh tẻ | dt Bánh làm bằng bột gạo tẻ, có nhân hành, mỡ, gói bằng lá chuối, luộc chín: Có người thích bánh tẻ hơn bánh nếp. |
| Toàn đem về hai cái bánh tẻ và một miếng giò lụa to tướng cho bé Thuỳ. |
| Toàn đem về hai cái bánh tẻ và một miếng giò lụa to tướng cho bé Thuỳ. |
| Dáng những chiếc thùng cán tôn , thùng đan bằng nan tre bánh tẻ sóng sánh đung đưa. |
| Thế nên những chiếc bánh tẻ , những mâm chè lam và những chum tương nâu óng sân nhà làng Ðường Lâm , cứ hết lại có , hết lại có , là bởi nhiều người mê thích , là do chính người ở đây cũng tự hào mà khoe món ngon của mình ra với khách thập phương. |
| Nhóm các sản phẩm ẩm thực gồm 10 sản phẩm : bún Khắc Niệm ; bánh Khoai , bánh Ngũ vị Thị Cầu (TP. Bắc Ninh) ; bánh phu thê Đình Bảng ; rượu Đồng Nguyên (thị xã Từ Sơn) ; đậu Trà Lâm ; nem Bùi , tương Đình Tổ (huyện Thuận Thành) ; bbánh tẻChờ ; bánh đa nem Yên Phụ , rượu Đại Lâm (huyện Yên Phong). |
| Bệnh đốm đen : Bệnh thường gây hại trên các lá bbánh tẻ, làm cho lá vàng và rụng hàng loạt. |
* Từ tham khảo:
- bánh tét
- bánh thạch
- bánh thánh
- bánh thuẫn
- bánh tiêu
- bánh tỉm xắm