| bạnh | tht. Chề-bề lồi ra chiều ngang: Xương quay hàm bạnh ra. |
| bạnh | I. tt. Rộng, to ra hai bên: cằm bạnh. II. đgt. Làm cho cổ, quai hàm dãn, phình to ra: Rắn bạnh cổ nuốt con mồi. |
| bạnh | trgt Rộng về bề ngang: Ngồi bạnh ra làm mất cả lối đi. |
| bạnh | Phồng, dương to ra. |
| bạnh | t. Rộng ra về bề ngang, trông chướng mắt. Ngồi bạnh ra chiếm mất cả chỗ người khác. |
| bạnh | Phùng to ra, giương to ra. |
| Cằm của Kiên nhọn thêm , hai xương hàm bạnh ra. |
| Nó ngoạm hai miếng là hết , cổ bạnh ra. |
| Mày Tuyên rậm , hai hàm bạnh , giống Nhật , còn cái mũi nhô và cao hơn , môi dưới mỏng mím lấy môi trên , không trệ xuống cằm như môi Nhật. |
| Đôi vai rộng bè khom khom chồm tới trước như một con giả nhơn ; khi hắn ngóc lên , tôi vừa kịp trông thấy một nửa bên quai hàm bạnh ra , trán rất thấp , vòm mắt nhô cao , lông mày rậm rịt. |
| Năm đen cháy , cằm bạnh , xạm râu , hai mắt sếch , mé trên mắt bên phải vẹt hẳn một nửa lông mày dưới vết dao chém sâu hõm. |
| Anh chọn cây sấu già với cái gốc bạnh lên cao tạo nên một chỗ ngồi rất thuận tiện và đẹp. |
* Từ tham khảo:
- bao
- bao
- bao
- bao
- bao
- bao bàng