| băng sơn | - Nh. Băng đảo. |
| băng sơn | Nh. Băng đảo. |
| băng sơn | dt (địa) (H. băng: nước đá; sơn: núi) Khối băng to như núi trôi ở mặt biển vùng nam cực và bắc cực: Phần trên mặt biển của băng sơn có thể cao tới hai trăm mét. |
| băng sơn | d. (địa) Khối lớn nước đá tách khỏi các vùng băng ở hai cực Quả đất, phần ở dưới mặt biển thường chiếm ba phần tư thể tích, phần trên có thể cao tới hai trăm mét. |
Khi thắng trận trở về định công , Phụng Hiểu nói : "Thần không muốn thưởng tước , xin cho đứng trên núi băng sơn ném đao lớn đi xa , đao rơi xuống chỗ nào trong đất công417 thì xin ban cho làm sản nghiệp. |
| Trong bài Thanh Bbăng sơntán Phật thi của nhà thơ nổi tiếng nhà Thanh Ngô Vỹ Nghiệp có câu "Phòng tinh cánh vị động , thiên giáng bạch ngọc quan tương truyền muốn nói rằng khi Đổng Ngạc Phi mất , hoàng đế Thuận Trị đau lòng nên đã Tây hành đến Núi Thanh Lương (núi Ngũ Đài sơn) xuất gia. |
* Từ tham khảo:
- băng tải
- băng tấm
- băng thạch
- băng thanh ngọc khiết
- băng tiêu ngoã giải
- băng treo