| bàng quang | dt. (thể): Bong-bóng, bọng-đái, túi chứa nước tiểu từ thận đến. |
| bàng quang | dt. Bọng đái: đau bàng quang. |
| bàng quang | dt (H. bàng: bọng đái; quang: bọng đái) Bọc chứa nước dái do thận tiết ra (thường gọi là bọng đái hay bong bóng): Bị viêm bàng quang. |
| bàng quang | d. Cg. Bọng đái, bong bóng bọc chứa nước đái do hai thận tiết ra. |
| bàng quang | Cái bong-bóng ở trong bụng người hay ở trong bụng các thú vật. |
| "Còn ông cụ tôi , sỏi bàng quang , mổ ba hôm nay , vẫn sốt , chảy máu vết mổ". |
| Giường trong cùng bỗng có tiếng kêu la , ông lão mổ sỏi bàng quang đã tuần nay mà vết mổ vẫn ra máu , đau kêu ối ang. |
| Nếu đau từ dưới bụng trở xuống thì có thể bạn đã mắc ung thư cổ tử cung , ung thư buồng trứng , ung thư bbàng quang. |
| Uống nước ép nam việt quất cũng có thể giảm dính bbàng quang. |
| Tuy nhiên , trong các nghiên cứu thực hiện trên chuột thí nghiệm , những con chuột bị phơi nhiễm với khói thuốc lá điện tử có mức độ phá hủy ADN ở tim , phổi và bbàng quanglớn hơn nhiều so với những con chuột được hít không khí đã lọc. |
| Các nhà nghiên cứu cũng ghi nhận được những tác động tương tự ở phổi và bbàng quangcủa người khi tiếp xúc với nicotine và chất nitrosamine ketone (NNK) một chất gây ung thư xuất phát từ nicotine. |
* Từ tham khảo:
- bàng quang du
- bàng quang khái
- bàng quang khí bế
- bàng quang thấp nhiệt
- bàng tiếp
- bảng