| bắp | dt. (thực) C/g Ngô, loại cỏ cao từ 1 tới 2m., thân cứng, lá dài có bẹ ôm thân, phát-hoa (cờ) mọc ở đọt, hoa đơn-phái: hoa đực là chùm tụ-tán, hoa cái là gié có lá-hoa bao lại; mỗi cây có từ một tới hai trái dài, nhọn, cuống to, vỏ có nhiều lớp, trong là hột đơm dày có h (Zea Mays). |
| bắp | dt. Những vật thon, dài, hai đầu nhọn giống trái bắp. |
| bắp | - 1 dt. 1. Vật có hình thuôn ở hai đầu, phần giữa phình ra: Bắp thịt 2. Bắp chân nói tắt: Mua thịt bắp. - 2 dt. (thực) 1. Bộ phận ra quả của cây ngô, gồm một lõi có nhiều hàng hạt: Giống ngô này, mỗi cây có đến năm bắp 2. Ngô: Ăn bắp thay cơm; Xôi bắp. |
| bắp | Phần thịt ở các chi của động vật, có dây chằng, săn chắc, hơi phình ở giữa và hơi thuôn ở hai đầu: Lao động nhiều chân tay nổi bắp lên cả. |
| bắp | đt. Ngô: trồng bắp o Bắp non xao xác trổ cờ, Người thương đứng đó giả lơ không chào (cd.). |
| bắp | dt 1. Vật có hình thuôn ở hai đầu, phần giữa phình ra: Bắp thịt. 2. Bắp chân nói tắt: Mua thịt bắp. |
| bắp | dt (thực) 1. Bộ phận ra quả của cây ngô, gồm một lõi có nhiều hàng hạt: Giống ngô này, mỗi cây có đến năm bắp. 2. Ngô: Ăn bắp thay cơm; Xôi bắp. |
| bắp | dt. Có nơi gọi là ngõ; cây có trái lớn nhỏ bằng bắp tay, nhiều hột nhỏ cứng bao ngoài cùi, nấu ăn ngon. |
| bắp | dt. Vật hình hai đầu tròn thuôn: Bắp cải, bắp đùi. |
| bắp | d. 1. Từ chỉ vật gì thuôn một đầu hay cả hai đầu, đoạn giữa phình lên. Bắp cày; Bắp chuối. |
| bắp | d. 1. Bộ phận ra quả của cây ngô, hình bắp, gồm một lõi xốp ở trong, ngoài có nhiều hàng hạt, ngoài cùng có lá áo. 2 Nh. Ngô. Ăn bắp thay cơm. |
| bắp | Loài lục cốc có hột, có trái bằng bắp tay mà dài: Bắp bẹ, bắp tẻ, bắp nếp. Tiếng Bắc thường gọi là "lúa ngô". |
| bắp | Vật gì thành đẫn mà hai đầu hơi thuôn thuôn. |
Minh ngượng ngùng lắp bắp : Không , tôi có sao đâu... Nhưng trông mình gầy lắm. |
| Người đứng xem trầm trồ khen ngợi và bàn tán : Trường Mỹ thuật ! Trường Mỹ thuật ! đẹp quá ! Mỹ thuật lại chẳng đẹp ! Nhưng phải cái ông kia hơi gầy ! Ông kia bắp chân hơi nhỏ trông chẳng La mã tí nào ! Trong khi ấy thì hoa giấy , vòng giấy đua bay loạn xạ. |
| Hồng cầm che trước mũi chiếc ví da mới vừa mua còn mang cái nhãn giá tiền mà nàng quên chưa rứt đi và ngả đầu , gối hẳn vào bắp tay bà láng giềng. |
| Trên bắp chân người mẹ , máu đỏ chảy ròng ròng. |
| Khi thấy chàng đi qua , chúng đưa những cặp mắt bẩn thỉu nhấp nháy nhìn , và chùi tay giây bùn vào bắp chân. |
bắp non mà nướng lửa lò Đố ai ve được con đò Thủ Thiêm. |
* Từ tham khảo:
- bắp bún
- bắp cải
- bắp cải luộc
- bắp cải nhồi thịt
- bắp cày
- bắp cẳng