| bắc | dt. Hướng ở phía trái mình nếu mình đứng day mặt qua phía mặt trời mọc. |
| bắc | đt. Kê, gác, mắc, để vật nầy lên vật khác hoặc dựa vào vật khác cho liên-lạc để sử-dụng: Bắc nước, bắc cầu... |
| bắc | dt. Đò, phà, chiếc thuyền chở sang sông: Qua bắc, mua giấy bắc. |
| bắc | - 1 dt. 1. Một trong bốn hướng chính của địa bàn, ở về phía bên trái của người đứng ngoảnh mặt về phía mặt trời mọc: bán cầu bắc. 2. Miền Bắc của nước Việt Nam: cháu công tác ở ngoài Bắc vào Nam ra Bắc. - 2 (F. bac) dt., cũ Phà: qua bắc bắc Mĩ Thuận. - 3 (F. bac, baccalauréat) dt., cũ, khng. Bằng tú tài, bằng tốt nghiệp trung học thời Pháp tjhuộc: đỗ bắc. - 4 đgt. 1. Đặt một vật lên chỗ cao hơn: bắc ghế lên bàn đứng quét trần. 2. Nhấc ra khỏi hoặc đặt lên bếp: bắc nồi cơm xuống bắc nồi canh lên. 3. Đặt, gác một vật lên hai điểm cách nhau: bắc thang leo lên nóc nhà Bắc thang lên hỏi ông trời (bất lực, chẳng còn hi vọng vào ai, chẳng biết dựa vào người nào để bày tỏ, giải quyết điều bất công, vô lí: Biết là vô lí là bất công, nhưng chúng tôi thân cô, thế cô, có bắc thang lên hỏi ông trời cũng thế). - 5 đgt. Gieo (mạ): bắc mạ. |
| bắc | dt. 1. Một trong bốn hướng chính của địa bàn, ở về phía bên trái của người đứng ngoảnh mặt về phía mặt trời mọc: bắc bán cầu o bắc băng dương o bắc cực o bắc đẩu o bắc triều o đông bắc o tây bắc. 2. Miền Bắc của nước Việt Nam: cháu công tác ở ngoài Bắc o vào Nam ra Bắc. |
| bắc | (bac) dt. Phà: qua bắc o bắc Mĩ Thuận. |
| bắc | (bac, baccalauréat) dt. Bằng tú tài, bằng tốt nghiệp trung học thời trước: đỗ bắc. |
| bắc | đgt 1. Đặt một vật lên chỗ cao hơn: bắc ghế lên bàn đứng quét trần. 2. Nhắc ra khỏi hoặc đặt lên bếp: bắc nồi cơm xuống o bắc nồi canh lên. 3. Đặt, gác một vật lên hai điểm cách nhau: bắc thang leo lên nóc nhà. |
| bắc | đgt. Gieo (mạ): bắc mạ. |
| bắc | dt 1. Một trong bốn phương chính, đối với phương nam: Làm nhà quay lưng về hướng bắc. 2. Miền bắc nước Việt-nam: Người Cần-thơ mới ra Bắc lần đầu. tt Thuộc Trung-quốc: Thuốc bắc. |
| bắc | đgt 1. Đặt lên trên: Bắc chõ xôi lên bếp. 2. Đặt vào vị trí tiện dùng: Bắc ống nhòm. 3. Nối hai địa điểm: Bắc cầu. 4. Nhấc ra khỏi bếp: Bắc cơm ra ăn. |
| bắc | đgt Bắc mạ nói tắt: Bắc một ki-lô thóc giống. |
| bắc | dt. Đò ngang. Bắc. |
| bắc | dt. Đặt, để lên: Bắc nồi lên bếp - Muốn sang thì bắc Phù-kiều, Muốn con hay chữ phải yêu mến thầy (C.d). |
| bắc | bt. Phương bắc; về phương Bắc. |
| bắc | I. d. 1. Một trong bốn phương, ứng với cực Quả đất thuộc cùng bán cầu với phần lớn châu á và toàn thể châu Âu. 2. Miền Bắc nước Việt Nam. Tập kết ra Bắc. II. t. 1 Thuộc một vùng gần cực đó so với một địa điểm. Hà Nội ở phía bắc Nghệ An. 2. Thuộc Trung Quốc. Thuốc bắc. |
| bắc | đg. 1. Đặt lên một chỗ tương đối cao. Bắc chõ xôi lên bếp; Bắc ghế lên bàn cho cao mà đóng đinh. 2. Giương lên mà ngắm, mà nhằm. Bắc ống nhòm; Bắc súng cao xạ. 3. Nối liền hai vật cách xa nhau. Bắc cầu; Bắc thang. 4. Nhắc ra khỏi bếp. Bắc cơm ra mà ăn. |
| bắc | đg. "Bắc mạ" nói tắt. |
| bắc | Để lên: Bắc ống nhòm. Gác lên: Bắc ván. Làm cho bên nọ tiếp với bên kia: Bắc cầu. Làm cho phía dưới tiếp với phía trên: Bắc thang. Văn-liệu: Bắc chõ nghe hơi (T-ng). Làm phúc nơi nao, cầu ao chẳng bắc (T-ng). Muốn sang thì bắc Phủ-kiều, Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy (C-d). Thấy chàng là đấng sĩ-nhân, Nên con muốn bắc cầu ân cho liền (Ngọc-Hoa). Bắc thang hái ngọn trầu vàng (C-d). Bắc thang lên hỏi ông trời, Những tiền cho gái có đòi được không C-d). Bắc thang lên đến tận trời, Thấy ông nguyệt-lão đương ngồi xe tơ C-d). |
| bắc | Tên một phương trong bốn phương, đối với phương nam: Làm nhà quay lưng về hướng bắc. |
Đêm ấy trăng cao mà sáng , chúng tôi bắc cái chõng ra nằm ngoài sân. |
| Trong một năm trời đi được gần khắp trung châu , mới đầu về Hải Dương , xuống Thái Bình , Nam Định , Ninh Bình , vòng lên Hà Đông , bắc Ninh , có khi một mình khăn gói lang thang , có khi đi lẫn vào bọn thợ , cũng làm lụng như họ , vất vả khổ sở quá , nói ra không thể nào tin được. |
Một buổi chiều tôi đi một mình lên rừng chơi , lắm chỗ cỏ mọc cao đầu , cây cối rậm rạp , tôi lạc lối cứ đi mãi , gặp suối thời kéo gỗ trên rừng xuống bắc cầu mà qua. |
| Gió bắc nhẹ nhàng thổi như đem theo với cái lạnh lẽo của buổi chiều đông những nỗi buồn xa xôi , không duyên cớ. |
Trời đầy sao lấp lánh tia vàng , đuôi chòm bắc đẩu đã quay quá nửa vòng. |
Cảnh vẽ trong tranh là một trái đồi chè ở vùng trung châu bắc Việt. |
* Từ tham khảo:
- bắc bán cầu
- bắc bậc
- bắc bậc cao kì
- bắc bậc cửa quyền
- bắc bậc kiêu kì
- bắc bậc làm cao