| biết tay | đt. Ngán sợ, không dám nữa: Biết tay ông chưa? Đánh cho nó biết tay. |
| biết tay | đgt. Biết được sức mạnh, tài nghệ của đối phương mà nể sợ: cho nó một trận biết tay o Cho người thăm ván bán thuyền biết tay (Truyện Kiều). |
| biết tay | đgt Thấy sức mạnh hay khả năng của ai mà phải sợ: Cho người thăm ván bán thuyền biết tay (K). |
| biết tay | dt. Hiểu về tư-cách người nào: Thế mầy chưa biết tay ông à? (ông là một tên sát phạt có tiếng). |
| biết tay | đg. Hiểu thủ đoạn và tài lực của người nào: Biết tay ăn mặn thời chừa, Đừng trêu mẹ mướp mà xơ có ngày (cd). |
| Chàng nghĩ đến vẻ ngạc nhiên của tụi Vĩnh , Trực , Đắc... chàng sẽ báo thù cho họ biết tay , báo thù bằng cách tỏ ra là mình hào phóng chứ không bần tiện như họ. |
" Được rồi ? Tao sẽ cho mày biết tay tao ? " Ngay buổi chiều bà thì thầm mật sai Thảo dọ thám Hồng và hết sức làm thế nào lấy cắp được vài bức thư của tình nhân Hồng. |
biết tay ăn mặn thì chừa Đừng trêu mẹ mướp mà xơ có ngày. |
Chả chơi cũng mắc tiếng rồi Chơi cho tỏ mặt cho người biết tay. |
| Phải trị cho nó biết tay chứ ! Rồi sau vụ đó , thằng... thằng côn đồ nó trốn đi đâu ,ông biện xử nó thế nào ? Kiên bối rối không biết có nên kể thật mọi sự hay không. |
| Bà chủ khốn khổ của tôi đang tựa lưng vào một vò rượu không biết tay nào chạy hộ ra đây hay tự bà ta khênh ra kịp thì chẳng rõ vừa thấy tôi đến , đã quay mặt đi. |
* Từ tham khảo:
- biết thân
- biết thân biết phận
- biết thấu ruột thấu gan
- biết thì thưa thốt, không biết thì dựa cột mà nghe
- biết thóp
- biết thời biết thế