| biết thân biết phận | Ý thức rõ thân phận, hoàn cảnh bất lợi và khả năng của mình mà ứng xử cho thích hợp với người, với việc: Biết thân biết phận mồ côi nên cháu nó không đua đòi, quấy phá. |
| Nàng cũng biết thân biết phận lắm : Sợ khi về nhà người ta nhem nhuốc quá thì sẽ bị người ta chê cười và khinh bỉ , nàng đã hết sức làm ra mặt chiều chuộng và phục tòng dì ghẻ để nhờ dì ghẻ xin cha một món tiền để sắm đồ cưới kha khá một chút. |
| Sự biết thân biết phận , thường trực ở một người như Xuân Diệu , như một thứ bản năng thứ hai. |
Hai đứa trẻ bởi vậy cũng tubiết thân biết phận^.n mà ngoan. |
| Cũng chính bởi thế mà cô tự bbiết thân biết phận, đâu có dám yêu cầu đòi hỏi gì nhiều. |
| Thế là cứ thế lao ầm ầm vào những hot girl gắn biển hiệu gái men để hẹn hò , miễn em tự biết điều , bbiết thân biết phậndưới sức nặng danh hiệu gái men là được. |
| Nào ngờ , anh không bbiết thân biết phậnlại đi cặp bồ với người đàn bà khác , người mà anh cho là đáp ứng tốt hơn tôi. |
* Từ tham khảo:
- biết thấu ruột thấu gan
- biết thì thưa thốt, không biết thì dựa cột mà nghe
- biết thóp
- biết thời biết thế
- biết tỏng
- biết tỏng tòng tong