| bàn xoay | dt Bàn tròn có một chân ở giữa mặt có thể quay được: Ngồi ăn ở bàn xoay, ai cũng có thể gắp thức ăn ngay trước mặt mình. |
| bàn xoay | dt. Bàn nhỏ chỉ có một chân ở giữa, xoay được. |
| bàn xoay | d. Bàn mặt tròn chỉ có một chân, mặt có thể quay được. |
| Tôi đắp lên bàn xoay cho anh. |
Trước bàn xoay anh như một con người khác hẳn. |
| Rồi nó sục sạo nhảy lên nhảy xuống cái bàn xoay của chàng điêu khắc. |
| Trên cái bàn xoay có cái giẻ chàng dùng để lau tay khi nhào đất xong. |
| Trên bàn xoay , một ổ trứng mười lăm quả xếp gọn ghẽ. |
| Dưới chân bàn xoay , ổ chó bốn con đen tuyền cộc đuôi. |
* Từ tham khảo:
- giả thù
- giã giày
- giải lòng
- giải mã
- giải mê
- giải ngạch