| bàu | dt. Ao, vũng, nơi đất trũng có đọng nước trồng cảnh, nuôi cá: Bàu sen, bàu cá; Mẹ ơi, vãi chài xa-xa, kẻo con cá lóc nhảy qua bên bàu (CD). |
| bàu | đt. C/g. Bầu, cử, chọn người thay mặt mình: Đi bàu, bàu người xứng đáng. |
| bàu | - dt. Chỗ sâu trũng như ao vũng, thường ở ngoài đồng: bàu sen Cá bàu ngon hơn cá đồng Tháng năm tát cá dưới bàu, Nắng ơi là nắng dãi dầu vì ai (cd.). |
| bàu | dt. Chỗ sâu trũng như ao vũng, thường ở ngoài đồng: bàu sen o Cá bàu ngon hơn cá đồng o Tháng năm tát cá dưới bàu, Nắng oi là nắng dãi dầu vì ai (cd.). |
| bàu | dt Ao thả cá ở giữa cánh đồng: Tháng năm tát cá dưới bàu, nắng ơi là nắng, dãi dầu vì ai (cd). |
| bàu | dt. Ao, vũng lớn: Tháng năm tá cá dưới bàu, Nắng ơi là nắng, dãi dầu vì ai (C.d). |
| bàu | d. Ao thả cá, ở giữa cánh đồng. Tháng năm tát cá dưới bàu, Nắng ơi là nắng dãi dầu vì ai (cd.). |
| bàu | Ao, vũng lớn: Bàu cá (ao thả cá), Bàu sen. Cá bàu ngon hơn cá đồng. |
Anh ở bên này sông , huơ bạn bên kia bàu Tìm khôn thời khó , chớ tìm giàu không thiếu chi. |
Bậu chê nước sông bậu uống nước bàu Chê đây lấy đó lại giàu hơn ai. |
Cần chắc , ống trúc , chỉ bạc , tơ tàu Sao không câu con cá rô biển , lại câu con cá rô bàu làm chi ? Cần chắc , ống trúc , sợi nhợ bạc , lưỡi câu đồng Mắc mồi con chim phụng , cầu rồng trên mây. |
" Chẳng thấy bắt được con chồn con cáo gì , mà ngày nào cũng lặn lội cho mệt ! " Má nuôi tôi làu bàu nói như vậy. |
| Và con Luốc dắt tôi chạy băng qua một khoảng đất lầy , đến một cái bàu rộng. |
| Tôi gí mõm con chó xuống đất , núp trong một bụi sậy ngó ra bàu. |
* Từ tham khảo:
- bàu bạu
- bàu bĩnh
- bàu hói
- bàu mươm
- bàu nhàu
- bàu nhàu