| bạt vía | đgt. Quá sợ hãi, dường như mất hết hồn vía: sợ bạt vía. |
| bạt vía | đgt Khiếp sợ quá: Nghe tiếng kêu thất thanh, nó bạt vía. |
| Trong tay Lê Lợi , thanh gươm thần tung hoàng trên mọi trận địa và làm cho quân Minh bạt vía. |
| Chiều ấy , con chó Vện ăn trộm trứng gà nhà bà Vãn bị anh Công cầm gậy đuổi chạy bạt vía đi đâu mất. |
| Dù ban đầu quân Nguyên đánh nước ta như tằm ăn rỗi , nhưng với kế thanh dã như đã dùng ở hai lần trước , quân dân nhà Trần lần lượt làm nên những trận Vạn Kiếp , Cao Lạng , Bạch Đằng giang... làm cho lũ giặc cướp nước kinh hồn bbạt vía. |
| Nhìn cái xác không đầu chảy máu ròng ròng thành vũng xuống nền đất , xung quanh là những dấu chân khổng lồ , mà ai cũng phải kinh hồn bbạt vía, lúc nào cũng tự nhủ có thể mất mạng bất cứ lúc nào với thần hổ xám. |
| Kinh hồn bbạt víakhi nhìn thấy bức họa có một không hai này phải không nàỏ |
| Trông những bức ảnh , những thước phim người dân chụp , quay rồi đưa lên mạng mà bbạt víakinh hồn. |
* Từ tham khảo:
- bạt vía kinh hồn
- bàu
- bàu bạu
- bàu bĩnh
- bàu hói
- bàu mươm