| bảo hiểm | bt. Phòng sự nguy-hiểm, bảo-vệ chống nguy-hiểm // (R) Cam-kết qua lại để một đàng đóng tiền, một đàng sẽ bồi-thường nếu có nguy-hiểm xảy đến cho đàng đóng tiền: Hãng bảo-hiểm, tiền bảo-hiểm, đóng bảo-hiểm. |
| bảo hiểm | - I. đgt. 1. Giữ, phòng để khỏi xảy ra tai nạn nguy hiểm: mang dây bảo hiểm khi làm việc ở trên cao mặc áo bảo hiểm. 2. Trợ giúp hay đền bù về vật chất khi đau ốm tai nạn, trong trường hợp đương sự tham gia hoạt động bảo hiểm: bảo hiểm xã hội. II. dt. Một hình thức phân phối lại thu nhập quốc dân nhằm hình thành một loại quỹ tiền tệ dùng bù đắp lại những tổn thất do thiên tai, tai nạn và những rủi ro khác gây ra. |
| bảo hiểm | I. đgt. 1. Giữ, phòng để khỏi xảy ra tai nạn nguy hiểm: mang dây bảo hiểm khi làm việc ở trên cao o mặc áo bảo hiểm. 2. Trợ giúp hay đền bù về vật chất khi đau ốm tai nạn, trong trường hợp đương sự tham gia hoạt động bảo hiểm: bảo hiểm xã hội. II. dt. Một hình thức phân phối lại thu nhập quốc dân nhằm hình thành một loại quỹ tiền tệ dùng bù đắp lại những tổn thất do thiên tai, tai nạn và những rủi ro khác gây ra. |
| bảo hiểm | đgt (H. bảo: giữ gìn; hiểm: nguy nan) Cam kết đền bù trong trường hợp có tai nạn hay tổn thất: Công ti bảo hiểm đường biển. |
| bảo hiểm | bt. Phòng giữ sự nguy hiểm: về sự phòng-giữ nguy-hiểm. // Bảo-hiểm công ty. Bảo-hiểm sinh kỳ. Bảo-hiểm tai nạn. Bảo-hiểm hoả-tai. Bảo-hiểm xã-hội. Giấy-tờ bảo-hiểm. |
| bảo hiểm | đg. Cam kết đền bù trong trường hợp có tai nạn, có tổn thất. |
| bảo hiểm | Phòng giữ sự nguy-hiểm, như hội bảo-hiểm hoả-tai, bảo-hiểm nhân-mệnh v.v. |
| Gia cảnh thanh bần , bảo hiểm không , mà tiền viện phí thuốc thang cho ông thì lớn quá. |
| Nhưng có dây bảo hiểm , không lo đâu ," Malcolm động viên. |
| "Tụi này quyết định sẽ kiếm mũ bảo hiểm thật xịn , bảo vệ từ răng đến tóc". |
Chúng tôi thuê bốn con xe Engine , ba cái lều , năm mũ bảo hiểm xịn , năm túi ngủ , năm kính râm chắn bụi , năm khăn quàng quanh miệng che bụi. |
| Những người lính Israel trang bị mũ bảo hiểm , khiêng chắn , súng trường kiên nhẫn đứng chờ. |
| Nhưng cái giống lãng tử cầm tiền thường không nóng lòng bàn tay và có mấy khi họ nghĩ đến sự bảo hiểm cho ngày mai của mình. |
* Từ tham khảo:
- bảo hiểm bắt buộc
- bảo hiểm tài sản
- bảo hiểm thân thể
- bảo hiểm tự nguyện
- bảo hiểm xã hội
- bảo hoàng