| bánh sắn | dt. Bánh gói bằng lá chuối theo hình mái nhà, màu trắng đục, dẻo mềm, vị béo, làm bằng bột sắn và ít bột nếp có nhân đậu xanh, gói kín buộc lạt, luộc chín. |
| bánh sắn | dt Bánh làm bằng bột sắn trộn với bột nếp, có nhân đậu xanh và thịt hoặc trộn với đường: Bánh sắn ăn chóng no. |
| bánh sắn | d. Bánh làm bằng bột sắn và một ít bột nếp, nhân đậu xanh thịt mỡ hoặc nhân đậu trộn đường. |
| Bà già lắm rồi , buổi sáng cặm cụi làm bánh sắn mang bán. |
* Từ tham khảo:
- bánh sắn nướng
- bánh sùng
- bánh sữa
- bánh sữa bột ngô
- bánh sừng bò
- bánh tai heo