| bàng tiếp | tht. (H): Nối-tiếp, công-dụng sự nối dài hai cạnh của hình tam-giác để ví vòng tròn nằm tiếp cận với cạnh thứ nhất (exinscrit). |
| bàng tiếp | đgt. (Vòng tròn) tiếp xúc với một cạnh của một tam giác và với các phần kéo dài của hai cạnh kia. |
| bàng tiếp | tt (H. bàng: ở bên; tiếp: liền với) Hàng xóm (cũ): Cùng người bàng tiếp: Danh Chép; danh Mè, danh Măng, danh Trắm (Trê Cóc). 2. (toán) Nói một vòng tròn tiếp xúc với một cạnh của một tam giác và các phần kéo dài của hai cạnh kia: Vẽ vòng tròn bàng tiếp với cạnh AC của tam giác ABC. |
| bàng tiếp | tt. Kế tiếp nhau: Chỉ một vòng tiếp với cạnh của một hình tam giác và trên sự nối dài của hai cạnh kia. |
| bàng tiếp | t. 1. Gần kề, sát vách. (toán) 2. Nói một vòng tròn tiếp xúc với một cạnh của một tam giác và các phần kéo dài của hai cạnh kia. |
| Hiện vụ việc đang được CAQ Hồng Bbàng tiếptục điều tra , làm rõ. |
* Từ tham khảo:
- bảng
- bảng
- bảng
- bảng cân đối
- bảng chữ cái
- bảng cửu chương