| bạn chiến đấu | Người cùng trong quân ngũ và cùng tham gia các trận chiến đấu: Anh ấy là bạn chiến đấu thời chống Pháp. |
Trong khi anh chàng đang bối rối , mặt duỗi ra chân tay thừa thãi lóng ngóng không biết để đâu , đặt đâu thì Thi Hoài hơi cúi đầu xuống… Một luồng hơi nóng chất ngất phun toả vào vùng nhạy cảm trong đầu óc anh : Rốt cuộc , cái cô ta bồn chồn chờ đợi không phải là đá là Hoà , là vị quan to xách ca táp kia mà lại chính là gã khùng này ! Có đúng vậy không? Thôi , mở bia đi anh Lân Tiếng Dung cất lên lanh lảnh Thế là hoàn toàn đủ rồi , không còn thiếu cái gì nữa Quay sang mọi người , chị tươi cười Xin giới thiệu đây là Quang , vốn là đại đội trưởng trinh sát , bạn chiến đấu thân thiết của chủ tịch Lân và… Xin cải chính Lân kêu lên Không phải là bạn chiến đấu mà là cấp trên của tôi. |
| Chỉ tờ giấy báo tử , cùng bức thư bạn chiến đấu kể lúc nó bị bắn chết , bọn địch lôi xác đi mất tiêu. |
| Nếu bbạn chiến đấutheo cách của bạn để tồn tại được ở một đất nước cực kỳ khó khăn như thế này , tôi nghĩ là bạn có đủ năng lượng chiến đấu và mang theo mình một nỗi sợ bị trục xuất Kimbal nhận định. |
| Lễ truy điệu đồng chí Hoan An mê đi a Bôs kê , người bbạn chiến đấugần gũi thân thiết và tin cậy của Phi đen Cát strô , được tổ chức trọng thể theo nghi thức nhà nước tại Quảng trường Hô sê Mác ti ở trung tâm thủ đô Ha ba na. |
| Năm 1953 , đồng chí tham gia trận đánh chiếm pháo đài Môn ca đa , trận chiến mở đầu cho cuộc cách mạng của Cu ba và từ đó trở đi , trở thành một trong những người bbạn chiến đấugần gũi của lãnh tụ cách mạng Phi đen Cát strô. |
| Cô bé đó nhìn thẳng vào máy quay phim , mồ hôi nhễ nhại , lấm bẩn , rồi nói : Một số đứa trẻ trêu chọc tôi họ nói , Bạn chạy như một đứa con gái , bạn ném như một đứa con gái , bbạn chiến đấunhư một đứa con gái ấy. |
* Từ tham khảo:
- bạn cọc chèo
- bạn con dì
- bạn đảng
- bạn đáy
- bạn điền
- bạn đọc