| bán thân bất toại | dt. (bh): Bệnh tê liệt nửa thân mình, nửa thân và một tay một chân hoàn toàn mất cảm-giác, không cử-động được, nguyên do áp-lực máu tăng, làm đứt mạch-máu nhỏ trong óc hoặc do vi-trùng giang-mai huỷ-hoại thần-kinh-hệ. |
| bán thân bất toại | 1. Nửa người bị bại liệt, không có khả năng hoạt động bình thường. 2. Phiến diện, không có khả năng toàn diện để làm việc: chỉ có lí thuyết mà không có thực tế thì như là bán thân bất toại vậy. |
| bán thân bất toại | ng (H. toại: thoả) Bị bại nửa người: Ăn trộm ăn cắp, thành Phật thành tiên, đi chùa, đi chiền, bán thân bất toại (tng). |
| bán thân bất toại | dt. (y) Bịnh bại nửa người. |
| bán thân bất toại | d. Bệnh bại nửa người, kể cả chân và tay. |
| bán thân bất toại | Một thứ bệnh liệt nửa bên mình, không cất nhắc lên được. |
| bán thân bất toại |
|
| Ngoài ra , 9 người con trai của ông già bbán thân bất toạiđó cũng thay nhau lạm dụng cô , bắt cô massage cho họ như ông bố và thậm chí còn thường xuyên bắt cô phải nấu nướng trong tình trạng không có một mảnh vải che thân. |
| Tuy nhiên , hoàn cảnh gia đình cũng có trắc trở , bố anh này bị tai biến mạch máu não , bbán thân bất toại. |
| Hai cụ hiện cũng đã gần 80 tuổi , cụ ông bị bbán thân bất toạitừ hơn một năm nay nên có thể đi bất cứ lúc nào vì vậy anh chị phải chuẩn bị tinh thần từ trước. |
* Từ tham khảo:
- bán thân hãn
- bán thân nuôi miệng
- bán thần buôn thánh
- bán thế nhân duyên
- bán thích
- bán thịt buôn người