| bần bách | tt. Nghèo-ngặt, khổ-sở quá. |
| bần bách | tt. Nghèo túng đến cùng cực: Cảnh nhà bần bách, đến nỗi cơm không có mà ăn o vượt qua cuộc sống bần bách. |
| bần bách | dt (H. bần: nghèo; bách: ép ngặt) Ngặt nghèo quá: Cảnh nhà bần bách, khó xoay xỏa. |
| bần bách | tt. Nghèo túng. |
| bần bách | t. Nghèo ngặt lắm. Sống trong cảnh bần bách. |
| bần bách | Nghèo-ngặt. |
| Câu nói thành thực của Nga khiến chàng nhớ tới cái cảnh bần bách của anh em mình. |
| Một hôm , tôi gạn hỏi An : Lúc này chị nhà làm ăn có được khá không mà lại thăm nuôi đủ đầy quá vậỷ An im lặng , rồi anh nói rất nhẹ nhàng : Em chẳng giấu gì ông anh… Mấy chuyến nuôi đầu năm nay vợ em lên cho biết cảnh gia đình quá đỗi bần bách , em có bảo nó bán bớt đứa con gái út để có đồng tiền đắp đổi qua ngày mà cũng đỡ một miệng ăn. |
| Có một hồi bần bách quá , cụ Äm đã cất hẳnbộ đồ trà vào tủ , tưởng không bao giờ được bày nó ra hằng ngàynữa. |
* Từ tham khảo:
- bần bạch
- bần bật
- bần chùn
- bần cố nông
- bần cùng
- bần cùng hoá