| bàn ra nói vào | Nh. Bàn ra tán vào. |
| bàn ra nói vào | ng Đưa hết lí lẽ này đến lí lẽ khác để thuyết phục: Thừa cơ nàng mới bàn ra nói vào (K). |
| bàn ra nói vào |
|
| Kẻ làm vua chúa nên lấy sự chính lòng mình để làm cái gốc chính triều đình , chính trăm quan , chính muôn dân , đừng để cho kẻ xử sĩ (43) phải bàn ra nói vào là tốt hơn cả. |
* Từ tham khảo:
- bàn ra tán vào
- bàn rà
- bàn ren
- bàn rùn
- bàn rung
- bàn sán