| ban miêu | dt. C/g. Ban-tái, con sâu đậu đen có cánh, có chân, một vị thuốc bắc khí hàn, vị tân, tính rất độc. |
| ban miêu | dt. Bọ Cánh cứng có màu đen hay xanh, tiết ra chất dùng làm thuốc kích thích. |
| ban miêu | dt Bọ cánh cứng thường gọi là bọ đầu xanh, tiết ra một chất độc: Đông y dùng ban miêu để chữa bệnh lậu. |
| ban miêu | dt. (đ) Loại bọ giống bọ quýt mình có màu xanh óng ánh. Có nơi gọi là bọ-xít lửa. |
| ban miêu | d. Loài bọ có chất độc, có người dùng để chữa bệnh lậu. |
| ban miêu | Một thứ bọ-xít lửa, có chất độc, tục gọi là bọ đậu xanh, thường dùng làm thuốc chữa bệnh lậu. |
| Chẳng hạn , với hình thái có đặc điểm giống bọ xít , nhiều người đã nhầm với sâu bban miêu(hay còn gọi con bọ thầy cúng) sử dụng làm thực phẩm. |
| Sâu bban miêuphân bố rộng khắp như đồng ruộng , rừng núi với hàng chục loài khác nhau. |
| Nếu để ý quan sát , mọi người có thể phân biệt được sâu bban miêuvà bọ xít. |
| Bọ xít có tam giác ở lưng và có vòi , còn sâu bban miêukhông có ; thân sâu ban miêu màu đen , đầu màu đỏ. |
* Từ tham khảo:
- ban môn lộng phủ
- ban nãy
- ban ngày
- ban ngày ban mặt
- ban ngày ngồi lê, tối về vê vội
- ban nhật