| ban tối | trt. X. Ban hôm. |
| ban tối | dt. Khoảng thời gian vào lúc buổi tối (thường là đă qua mà người nói muốn nhắc tới): Ban tối mất điện, nửa đêm mới có. |
| ban tối | trgt Vào khoảng từ 18 giờ đến 20 giờ: Ban tối, có người đến hỏi bố. |
| ban tối | bt. Khoảng mặt trời lặn tới 11 giờ đêm. |
| ban tối | d. Khoảng thời gian mấy tiếng đồng hồ sau khi mặt trời lặn. |
| ban tối | Buổi tối, lúc mặt trời lặn. |
| Tiếng ếch nhái vẫn đều đều kêu ran ở ngoài , nhưng Trương nghe thấy xa hơn tiếng kêu lúc ban tối. |
| Vì thế dù chụp ban ngày hay bban tối, chế độ chân dung hay phong cảnh , những bức ảnh chụp bởi PL90 đều hoàn hảo. |
| Cạnh đó , chị Nguyễn Thị Vượng (40 tuổi , quê Hải Phòng) thêm : Giấc trưa nắng nóng không thể ngủ , còn bban tốicũng nóng rất gắt. |
* Từ tham khảo:
- ban trắng
- ban trưa
- ban vàng
- bàn
- bàn
- bàn