| ban tặng | đt. Tặng cho kẻ dưới tiền bạc hoặc đồ vật: Nhân dịp tết, mỗi ngươi được ban tặng 10 ngày lương. |
| ban tặng | đgt Thưởng cho người cấp dưới có công: ban tặng cho những người phục vụ tận tuỵ. |
| ban tặng | dt. Tặng thưởng. |
| ban tặng | đg. Nói người trên cho người dưới. |
| Giống như đạo Hồi , Haredim tin rằng khả năng sinh sản là do Chúa trời ban tặng nên loài người phải tận dụng tối đa khả năng đó. |
Vua sai quân đến tế , ban tặng tên Thụy , ít lâu sau có lệnh cho tòng tự ở Văn miếu. |
ban tặng chi thiếu phó Trương Hán Siêu được tòng tự ở miếu Khổng Tử. |
Nhúi Tản cùng bạn nhẹ nhàng bứt lấy lộc trời ban tặng. |
| Có lẽ nào trời xanh lại nhìn thấy những người khốn khổ? Có lẽ nào các vị thần linh lại nghe được lời khấn của anh? Có lẽ nào các loại cây quý hiếm trong rừng núi nguyên sơ này lại hiểu được tiếng người , đưa bước chân anh cùng lũ bạn đến nơi có khối trầm hương nặng trăm cân , để cây rừng khỏi bị bức hại bởi lưỡi cưa nghiệt ngã? Có lẽ nào trận mưa to đêm qua là trận mưa vàng , những giọt mưa là những giọt lộc kết tinh lại tạo thành khối vàng đen quý hiếm ban tặng cho những kiếp người khốn khó? Nhúi Tản cho mảnh trầm cuối cùng vào bao tải , rồi cùng mấy người bạn trở lại lán. |
| Cỏ ban tặng những vòng hoa đội đầu cô dâu chú rể tí hon , cho tiếng kèn cỏ rộn rã giữa tràng cười khúc khích… Đi qua những ngày cỏ xanh mướt , mới thấy thương lắm những vạt cỏ cháy vàng khô , nằm phơi mình bên vệ đường cô độc. |
* Từ tham khảo:
- ban thốc
- ban tối
- ban trắng
- ban trưa
- ban vàng
- bàn