| ban sơ | trt. Ban đầu, lúc mới: Dạy vợ tự lúc ban sơ mới về (CD). |
| ban sơ | dt. Ban đầu: thủa ban sơ. |
| ban sơ | tt Khi mới xảy ra: Kể từ gặp gỡ buổi ban sơ (Tế Hanh). |
| ban sơ | trt. Lúc đầu tiên hết. |
| ban sơ | t. Nh. Ban đầu. |
ban sơ ai dễ rõ lòng Lửa kia dầu cả , vàng ròng chẳng nao. |
| Tía thương má vẫn như thuở ban sơ. |
| Các thành viên ban nhạc TWICE của Hàn Quốc thực sự bị chinh phục trước vẻ đẹp bban sơcủa khu du lịch nằm ở TP Đà Nẵng. |
| Các thành viên ban nhạc TWICE thực sự bị chinh phục trước vẻ đẹp bban sơtrên đỉnh Bà Nà của Đà Nẵng. |
| Căn cứ quy chế xét chọn , Bban sơtuyển đã xem xét các cá nhân đúng đối tượng , tiêu chuẩn theo quy định và lựa chọn được 132 hồ sơ ứng viên hợp lệ trình Hội đồng xét chọn giải thưởng của Tổng LĐLĐVN. |
* Từ tham khảo:
- ban tặng
- ban thốc
- ban tối
- ban trắng
- ban trưa
- ban vàng