| bách phát bách trúng | Bắn chính xác, phát nào trúng phát ấy, ví như Dưỡng Do Cơ người nước Sở đứng cách cây dương liễu một trăm bước, bắn phát nào, tên cũng xuyên lá liễu: Anh ta là xạ thủ bách phát bách trúng. |
| bách phát bách trúng | ng (H. bách: một trăm; phát: bắn tên; trúng: đúng đích) Bắn trăm phát trăm trúng; Làm việc gì cũng thành công mĩ mãn: Tay súng ấy giỏi bắn, bắn bách phát bách trúng; Anh ấy làm ăn giỏi, vụ buôn nào cũng bách phát bách trúng. |
| bách phát bách trúng |
|
| Cũng như người lính cầm súng , phải bắn bách phát bách trúng , bắn sao cho đừng trật một viên. |
| Anh chàng từng có khả năng nghe lén tâm tư người khác , có trí nhớ siêu phàm , có khả năng bắt bệnh bbách phát bách trúng, có thể đi xuyên qua các thế giới khác nhau trong các tác phẩm trước. |
| Một tuần sau đó , người hùng bắn tên bbách phát bách trúngRobin Hood (Russell Crowe) ở thế kỷ thứ 13 của Anh quốc , bước lên màn ảnh bộ phim cùng tên Robin Hood để lãnh đạo người dân thị trấn Nottingham chống lại ách áp bức , cường quyền của tên cảnh sát trưởng. |
| Có phải ai cũng đoán được bbách phát bách trúngđâu. |
| Là người thường và kèm theo khả năng bắn tên bbách phát bách trúng, Clint chỉ có thể chiến đấu từ xa. |
| Còn đối với nhân vật bắn tên bbách phát bách trúngcủa chúng ta thì không có thoại và cũng không xuất hiện. |
* Từ tham khảo:
- bách phân
- bách phần
- bách quan
- bách tán
- bách thanh
- bách thảo