| bai bải | trt. Đay-đảy, ong-óng, nói to, nói luôn để phân-bua: Chối bai-bải, nói bai-bải. |
| bai bải | pht. 1. (Nói) luôn miệng trong suốt thời gian dài, gây cảm giác nhàm, chán: nói bai bải o vừa chạy vừa la bai bải. 2. (Chối) phắt với vẻ dứt khoát, khăng khăng tỏ ý không thừa nhận: chối bai bải. |
| bai bải | trgt 1. Luôn mồm: Nói bai bải. 2. Nhất định không nhận lỗi: Chối bai bải. |
| bai bải | trt. Dằn dai, và lớn miệng: Chối bai-bải. |
| bai bải | ph. 1. Luôn mồm và nhàm: Nói bai bải. 2. Nh. Đay đảy: Chối bai bải. |
| bai bải | Nói dai, từ chối: Nói bai-bải, chối bai-bải. |
| Ông thầy cúng Chỉ cưỡi ngựa đến đúng vào lúc anh dùng tay trái che lấy hạ bộ , tay phải đưa lên cao làm dấu phủ nhận , miệng la bai bải : " Không. |
| Suốt buổi sáng nay em hỏi mọi nơi , mọi chỗ nhưng họ đều chối bai bải. |
Cái Tý vẫn bai bải van như tế sao , một hai xin thầy u đừng bán nó đi , tội nghiệp cho nó. |
* Từ tham khảo:
- bai bẻ
- bai màu
- bai vai
- bài
- bài
- bài