| bạch y | dt. áo trắng. // (B) Người ở ẩn, không ra làm quan. |
| bạch y | áo trắng, dùng để chỉ người ẩn-sĩ. |
| Mới đây , người đẹp họ Huỳnh vừa tuyên bố quay trở lại màn ảnh nhỏ với vai diễn cổ trang trong tiểu thuyết võ hiệp Bbạch yPhương Chấn Mi của nhà văn Ôn Thụy An. |
* Từ tham khảo:
- chồn bông-lau
- chồn dơi
- chồn ngận
- chồn đèn
- chồn chân
- chồn lòng