| bạch nhật | dt. (thực): Cây hoa nở-ngày, loại cỏ cao lối 40, 50cm, lá có lông mịn, phát-hoa hình đầu tròn: trắng, hường, đỏ; 5 lá đài, 5 tiểu-nhị, bế-quả nhỏ (Gomphrenaglobosa). |
| bạch nhật | dt. Sáng trắng, ban ngày: Thanh-thiên bạch-nhật. |
| bạch nhật | I. dt. Ban ngày. II. tt. (Trời đã) sáng rõ: thức đến tận bạch nhật o sáng bạch nhật rồi mà vẫn còn ngủ. |
| bạch nhật | trgt (H. nhật: mặt trời) Nói trời đã sáng rõ: Sáng bạch nhật mà chưa ngủ dậy. |
| bạch nhật | t. Nói trời đã sáng rõ: Sáng bạch nhật rồi mà chưa dậy. |
| bạch nhật | Sáng rõ: Thức rõ đến sáng bạch-nhật. |
| Nhưng sao chúng dám giở trò giữa thanh thiên bạch nhật kia ? Chúng ỷ đông ? Mà đông thật. |
| Bà chờ mãi đến sáng bạch nhật mới có người bằng lòng bà kèm theo thằng bé con. |
| Chưa một lần tôi được đi chơi cùng chàng giữa thanh thiên bạch nhật. |
| Bà chờ mãi đến sáng bạch nhật mới có người bằng lòng bà kèm theo thằng bé con. |
| Ông Béo lần nào cũng muốn ấp ôm hôn hít cấu véo trước thanh thiên bạch nhật. |
| Đến con rể chúa thượng mà bọn họ còn cả gan chém giữa thanh thiên bạch nhật thì đời tiện thiếp đây còn mong gì được cứu vớt chở che. |
* Từ tham khảo:
- bạch nhật tác mộng
- bạch nhật thanh thiên
- bạch nung
- bạch ốc
- bạch ốc khởi công khanh
- bạch ốc phát công danh