| bậc thềm | dt Từng cấp để bước lên nền nhà: Từ sân phải bước ba bậc thềm mới lên nhà. |
| Anh Minh còn thức đấy chứ ? Kế đến là tiếng chân hai người đi đến bậc thềm. |
| Chị cố hết sức lên khỏi mấy bậc thềm , đặt gánh nước trên đất , rồi lấy vạt áo lau mồ hôi rỏ giọt trên trán. |
Cả buổi chiều An thơ thẩn quanh vườn , ngùi ngùi bước từ cái giếng nhà cậu mợ ngược về phía nền nhà cũ , dừng lại ở chỗ đặt ang nước , lấy ngón chân cái di di lên chỗ đất cứng vì bếp lửa , đưa mặt dõi theo những vệt tường cháy , tái dựng căn buồng kín gió của mẹ , phòng trước , bậc thềm , chái nhà học. |
Mày mà gào lên lần nữa tao sẽ đánh cho mày nhừ đòn đấy ! Tôi lặng lẽ ngồi xuống bậc thềm. |
Mày mà gào lên lần nữa tao sẽ đánh cho mày nhừ đòn đấy ! Tôi lặng lẽ ngồi xuống bậc thềm. |
| Những tảng đá to bằng tấm phản nằm gối lên nhau thành những bậc thềm cho dòng nước trong vắt xoa từ trên đỉnh xuống. |
* Từ tham khảo:
- bạo lực
- bạo manh
- bạo miệng
- bạo mồm
- bạo mồm bạo miệng
- bạo nghịch