| ba đầu sáu tay | Tài ba, có nhiều thế mạnh, nhiều khả năng trội vượt người thường: Nước đến chân mới nhảy, bây giờ có ba đầu sáu tay cũng không kịp. |
| ba đầu sáu tay | ng Lời thách thức người nào dù khoẻ, dù có thế lực cũng không làm gì được: Nó có ba đầu sáu tay cũng không làm gì được tôi. |
| ba đầu sáu tay |
|
| Quần quật suốt ngày không có thời gian dành cho bản thân thì trời đã tối , đàn bà có bba đầu sáu taycũng không thể cáng đáng nổi. |
* Từ tham khảo:
- ba đầu sáu tay mười hai con mắt
- ba đậu
- ba đậu mè
- ba đậu nam
- ba đậu tây
- ba đì