| ba bề bốn bên | Khắp xung quanh, khắp mọi hướng, mọi phía: Giao thừa pháo hoa nổ sáng ba bề bốn bên. |
| ba bề bốn bên | ng Từ mọi phía; Khắp nơi: Quân Nguyên ba bề bốn bên ầm ầm kéo tới (NgHTưởng). |
| ba bề bốn bên |
|
| Anh Thiệt bảo : "Nói thật là đến ngày thứ 5 , nhìn bba bề bốn bênđều nước xanh rợn ngợp mênh mông , có nối vài tầm mắt cũng không thấy chân trời hay bờ bến gì thì tinh thần của tôi bắt đầu lung lạc. |
* Từ tham khảo:
- ba bị
- ba bị chín quai
- ba bò chín trâu
- ba bó một giạ
- ba-bơ
- ba-bớp