| ba ri e | (barrière) dt. 1. Vật chắn thường làm bằng một thanh dài, ở những đoạn đường mỗi khi có tàu hoả đi qua hay ở cổng công sở hoặc nơi kiểm soát xe cộ. 2. Những khó khăn, vướng mắc, gây cản trở: Phải vượt qua bao ba-ri-e mới giải quyết được việc này. |
| ba ri e | dt (Pháp: barrière) Cái chắn ngang đường để điều khiển giao thông: Xe phải đỗ trước ba-ri-e vì xe lửa sắp đi qua. |
| Doanh nghiệp lén tháo bba ri ecủa phường để vận chuyển vật liệu xây dựng? |
| Ngày 4/7 , UBND phường Thụy Phương cũng tiến hành chặn bba ri etại cửa khẩu đê dẫn xuống bãi vật liệu xây dựng của Công ty Vật liệu Xây dựng Hà Nội. |
| Ảnh : TL Chính vì vậy , trong những ngày cuối tháng 7 tới ngày 4/8 , UBND phường đã mở bba ri evào mỗi buổi tối để Công ty Vật liệu Xây dựng Hà Nội di chuyển cát , sỏi ra khỏi bến bãi. |
| Đáng chú ý , dù là mùa mưa lũ , nhưng đây là lần thứ hai UBND phường Thụy Phương mở bba ri eđể các phương tiện ra vào bãi vật liệu xây dựng ở khu vực cảng Chèm. |
| Trước đó , từ ngày 5 9/7 , phường này đã mở bba ri eở cửa khẩu đê để các xe tải ra vào mỗi buổi tối. |
| Lý do mở bba ri elần này cũng là để các tổ chức , doanh nghiệp di chuyển vật liệu , phương tiện ra khỏi bến bãi , đảm bảo an toàn trong mùa mưa lũ. |
* Từ tham khảo:
- ba-ri ni-tơ-rát
- ba-ri các-bon-nát
- ba-ri sun-phát
- ba rọi
- ba sẵn sàng
- BASIC N