| ba lô | - ba-lô dt. (Pháp: ballot) Túi bằng vải dày hoặc bằng da, đeo trên lưng để đựng quần áo và đồ lặt vặt Khang mở ba-lô tìm một gói giấy (NgĐThi). |
| ba lô | (ballot) dt. Túi to may bằng vải dày, có hai quai để đeo trên lưng, dùng đựng quần áo và các đồ dùng cần thiết khi đi đường: Bộ đội đeo ba lô hành quân. |
| ba lô | dt (Pháp: ballot) Túi bằng vải dày hoặc bằng da, đeo trên lưng để đựng quần áo và đồ lặt vặt: Khang mở ba-lô tìm một gói giấy (NgĐThi). |
| ba lô | d. Túi bằng vải dày hoặc bằng da; để đựng quần áo và đồ vật, đeo trên lưng trong khi đi đường. 2. Quả cầu thả lên cao được, nhờ có chứa hy-đrô hoặc một thứ khí khác nhẹ hơn không khí. |
| Ngay hôm sau đợi cậu ta đi làm , chúng tôi giở ba lô xem thì tất cả anh em trong ban chỉ huy đều giật mình về những việc làm nguy hiểm và khoác lác của cậu ta. |
| Cũng như quyển nhật ký , vẫn để trong ba lô , nhưng không bao giờ anh dám ghi nữa , dù chính trị viên có xin lỗi và bảo mãi mãi về sau không cho phép ai xem nhật ký của Sài nếu không được Sài đồng ý. |
| Đến khi ”yêu Hương“ anh lại hăm hở mang từ nhà mình đến cho cô bi đông nước sôi để nguội , cái ba lô bộ đội cũ để cô đi ”cắm trại“ ở chỗ Sài đóng quân mà chẳng cần biết cô ta có cần những thứ ấy hay không ! Có lần Hương đi thực tập ở một cơ sở cách Hà nội bốn chục cây , chủ nhật nào anh cũng đạp xe đến ”thăm“ ở phía ngoài cổng nhà máy. |
| Hai anh em khoác súng , ba lô đi từ sáng sớm , khoảng quá chiều đã đến khu rừng thưa , cao ráo , phần nhiều là lim , săng lẻ và cây bông tàu tròn thẳng tuồn tuột , vỏ trắng nhợ nhưng lại rắn đinh. |
| Chỉ cần vài tiếng buổi chiều hai người đã lấy được một ba lô măng nứa và một bọc phải đến hai cân mộc nhĩ. |
| Họ nhảy ào xuống nước khoác súng , ba lô , cởi tăng chùm lên người rồi cuốn màn , võng tìm đường kéo nhau lên núi. |
* Từ tham khảo:
- ba lô con cóc
- ba lơn
- ba-luy-đít
- ba lừa bảy lọc
- ba máu sáu cơn
- ba mặt một lời