| ba khía | dt. động: Loại còng vỏ tím, nhỏ con, càng ngoe giẹp có cạnh. |
| ba khía | dt. Loại cáy sống ở nước mặn, dùng làm mắm: mắm ba khía. |
| ba khía | dt (động) Thứ cáy ở miền Nam: Đồng bào Nam-bộ làm mắm ba khía. |
| ba khía | d. Thứ cáy ở Nam Bộ, sống ở nước mặn, dùng làm mắm. |
| Chẳng hạn như gọi rạch Mái Giầm , vì hai bên bờ rạch mọc toàn những cây mái giầm cọng tròn xốp nhẹ , trên chỉ xòa ra độc một cái lá xanh hình chiếc bơi chèo nhỏ ; gọi kênh Bọ Mắt vì ở đó tụ tập không biết cơ man nào là bọ mắt đen như hạt vừng , chúng cứ bay theo thuyền từng bầy như những đám mây nhỏ , ta bị nó đốt vào da thịt chỗ nào là chỗ đó ngứa ngáy nổi mẩn đỏ tấy lên ; gọi kênh ba khía vì ở đó hai bên bờ tập trung toàn những con ba khía , chúng bám đặc sệt quanh các gốc cây. |
| Má nuôi tôi thì xách giỏ đi bắt ba khía về làm mắm. |
| Điều này được thể hiện dưới ba khía cạnh : bất bình đẳng giữa doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp tư nhân , giữa doanh nghiệp nước ngoài và trong nước , giữa doanh nghiệp thân hữu và các doanh nghiệp khác. |
| Xuyên suốt ba khía cạnh công nghệ này chính là khoa học dữ liệu. |
| Ông Trần Văn Trắc (80 tuổi , ngụ ấp 8 , xã Thạnh Hải) vui vẻ thiết đãi chúng tôi một chầu nhậu rượu Phú Lễ Ba Tri ăn với các món cháo nghêu ngọt lịm ; món bba khíarang me và món mắm còng Châu Bình (huyện Giồng Trôm). |
| Nói cách khác , việc thu hút vốn FDI vào các KCN tại Hưng Yên cần tính đến các lợi ích của cả bba khíacạnh : Kinh tế , xã hội và môi trường. |
* Từ tham khảo:
- ba không
- ba khùng ba khạo
- ba kích
- ba kích thiên
- ba la
- ba lá