| bà hành | dt. Bò đi, cách đi tới của loài vật không chân hoặc có chân. |
| Bà cứ bắt mày ở đây để bà hành hạ cho nó sướng cái thân bà. |
| Chị Dậu vừa đón con bé vừa tiếp bà khách : Cháu cũng biết rằng đàn bà hành hung như thế là hư thân lắm , chứ không hay gì. |
Ai như cái Miên nhà bà hành ! Gớm , cha nhà cô , đi rồi còn nhớ đường mà về chứ? Dạ , con chào cô , chào bác. |
| Phía cựu thủ tướng khẳng định bbà hànhđộng trung thực trong việc điều hành chính sách trợ giá bị chỉ trích làm sai lệch giá gạo thế giới và khiến Thái Lan mất vị trí nước xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới. |
* Từ tham khảo:
- giấy báo hối phiếu
- giấy báo nhận
- giấy báo nhờ thu
- giấy bóng
- giấy bồi
- giấy bổi