| ăn rở | đgt. (Phụ nữ khi có thai) ăn của chua hoặc một vài thứ khác mà lúc bình thường không hay ăn, không thèm. |
| Nó ăn rở của chua nên mới thế , chứ có phải đâu con bé vốn hư thân đốn đời ! Chẹp ! Chẹp ! ! !... Rõ chém cha cái đời ! Cho thế mới mát ruột con mẹ đồ Uẩn. |
* Từ tham khảo:
- ăn sẵn năm ngửa
- ăn sấm nói gió
- ăn sâu bám chắc
- ăn sâu bám rễ
- ăn se sẻ, đẻ voi
- ăn sẻn để dành