| ăn rơ | đgt. Hiểu và đón bắt được ý định của nhau, nên có sự phối hợp ăn ý, nhịp nhàng trong hành động: Các cầu thả đội câu lạc bộ Spác-tác (Nga) chơi rất ăn rơ với nhau. |
| Màu son cam đất cực kỳ aăn rơvới bộ trang phục mà Chi Pu đang diện trên người. |
| Dẫn lại để thấy rằng , Tổng Bí thư đương nhiệm đang thực hiện một nhiệm vụ lịch sử , nó không đơn thuần là những vụ việc sai phạm mang tính tự nhiên , mà đó là một hệ thống aăn rơbám rễ hàng chục năm nay. |
| Kiểu tóc đi kèm aăn rơvới bộ cánh cá tính. |
| Những yếu tố này lại aăn rơvới tính chất vận động của nhạc Underground. |
| Sự kết hợp aăn rơcủa Bảo Anh và thánh sầu Mr. Siro được minh chứng từ hai sản phẩm trước đó là Trái tim em cũng biết đau và Yêu một người vô tâm , cộng hưởng với những thước phim đẹp như mơ đã khiến MV Sống xa anh chẳng dễ dàng nhận được sự chú ý đặc biệt và chia sẻ nhiệt tình từ phía người hâm mộ. |
| Anh bộc lộ sự tiếc nuối khi hai ngôi sao tài năng không cho thấy sự aăn rơvề mặt cảm xúc , ngay cả khi họ là vợ chồng ở ngoài đời thực. |
* Từ tham khảo:
- ăn rở
- ăn sẵn năm ngửa
- ăn sấm nói gió
- ăn sâu bám chắc
- ăn sâu bám rễ
- ăn se sẻ, đẻ voi