| ăn như rồng cuốn | Ăn nhiều, nhanh, ăn đến đâu hết đến đó. |
| ăn như rồng cuốn | ng Nói người ăn khỏe và ăn nhanh: Chúng tôi không đợi mời, ăn như rồng cuốn (Phan Tứ). |
| Chả thế mà các cụ bảo : Aăn như rồng cuốn, nói như rồng leo... Nhưng hình như anh đã cố tình lờ đi một vế nữa của câu đúc kết này là : Làm như mèo mửa ( !). |
* Từ tham khảo:
- ăn như rồng cuốn, làm như cà cuống lội nước
- ăn như rồng cuốn, nói như rồng leo, làm như mèo mửa
- ăn như quỷ phá nhà chay
- ăn như tằm ăn rỗi
- ăn như thần trùng
- ăn như thợ đấu