| ăn ở không | bt. Thất-nghiệp, rảnh-rang, ăn rồi ở không-dưng, chẳng có công việc để làm: Ăn-ở-không đó mà chịu trận chớ việc đâu mà làm. |
Tú Anh ngồi dậy , bất bình mà rằng : Tôi chỉ nói một cách thiết thực về những sự thực hiển hiện ra trước mắt ông đó mà thôi ! Ông không có gia đình thì thôi , chứ nếu ông cũng có một gia đình như tôi , thì tôi xin nói thẳng rằng những cái dây liên lạc thiêng liêng nhất đời , đại khái như tình mẫu tử , tình phụ tử , tình huynh đệ chẳng hạn , cũng lắm khi chỉ đáng để xuống đất mà dí dưới gót chân ! Là vì trong suốt một đời người , thể nào rồi bố mình cũng phải có điều không tốt với mình , mẹ mình thì cũng phải có điều gì ăn ở không ra sao với mình , anh chị em mình thể nào cũng phải có điều gì khốn nạn đểu cáng với mình. |
| Vấn đề sống hợp vệ sinh để phòng bệnh mặc dù đã được đội tuyên truyền nhiều , nhưng nhân dân vẫn không chú ý đến , còn chủ quan , aăn ở khônghợp vệ sinh , ngủ không mắc màn , vẫn còn vi phạm quy chế biên giới , săn bắn thú rừng. |
| Qua một số vụ dân kéo nhau đến Phủ Thủ tướng khiếu nại , ăn nằm tại hiên nhà và sân của Văn phòng , ông Đỗ Mười đã dặn tôi xây một số nhà ngoài khuôn viên cơ quan Phủ Thủ tướng để dân đi khiếu nại có chỗ aăn ở khôngphải nằm vạ vật. |
| Người lao động thường khiếu nại phải làm việc quá giờ , ít có thời gian nghỉ ngơi , điều kiện aăn ở khôngđảm bảo , một số bị chủ sử dụng lao động ngược đãi ; một số lao động không đảm bảo sức khỏe , muốn về nước trước hạn. |
* Từ tham khảo:
- puốc boa
- puốc-xăng
- puy-lơ-ve
- q ,Q
- Q
- QS