| an lòng | tht. Yên trong lòng, không lo sợ: An-lòng ra đi. |
| an lòng | đt. Yên tâm. |
| Chẳng thà ông chấp nhận xa con thêm nửa tháng nhưng đổi lại là an lòng , ngày nào cũng nói chuyện được với con , vững tin khi con đã được về nước , về tới nhà mình… *** Khuya lắc khuya lơ chuyến bay của Nhiên mới đáp xuống phi trường Tân Sơn Nhất. |
| Vừa thương tiếc người em trai tình nghĩa , vừa xót thương cha mẹ buồn khổ , ông Nguyên Văn Thục đã quyết tâm đi tìm mộ em trai , để cha mẹ và gia đình được an lòng. |
| Bà thấy con năng động , tươi vui hơn trước thì cũng an lòng. |
| Minh đi một đoạn , Hương thấy an lòng. |
| Thoạt nghe có thể nhiều người cũng cảm thấy aan lòngvì nhà thầu Trung Quốc làm ăn gian dối đã bị phát hiện , xử phạt và nhất là bị xem xét phải bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra , song phân tích kỹ thì lại thấy buồn nhiều hơn vui. |
| Cạnh đó chuyện tình với hotgirl Mi Vân giúp anh được chú ý. Hoạt động showbiz khá lâu , Hồ Việt Trung khiến khán giả aan lòngvì không dính bất cứ ồn ào nào. |
* Từ tham khảo:
- cô thân chích ảnh
- cô thần
- cô thế
- cô thôn
- cô thứ
- cô-ti dê