| ăn gian nói dối | Dối trá, không thật thà, ngay thẳng. |
| ăn gian nói dối | ng chê kẻ có thói quen dối trá, không thể tin được: Không nên chơi với con người hay ăn gian nói dối ấy. |
| ăn gian nói dối |
|
| Rất đáng tiếc là kẻ lừa dối phản bội em , đưa em xuống đáy vực lại chính là người em vẫn thương hại về sự ngây ngô thật thà , không thể ăn gian nói dối , không thể nắm lấy hạnh phúc khi nó đã nằm sẵn trong tay mình. |
| Rất đáng tiếc là kẻ lừa dối phản bội em , đưa em xuống đáy vực lại chính là người em vẫn thương hại về sự ngây ngô thật thà , không thể ăn gian nói dối , không thể nắm lấy hạnh phúc khi nó đã nằm sẵn trong tay mình. |
* Từ tham khảo:
- ăn giập miếng trầu
- ăn giấy bỏ bìa
- ăn gió nằm mưa
- ăn gió nằm sương
- ăn giơ
- ăn gọ