| ăn cháo đái bát | Hành động vô ơn, bạc nghĩa, phản bội ân nhân của mình. (Thường thì chỉ có những người thiếu đói, đứt bữa hoặc ốm đau mới được người khác chăm sóc cơm cháo). |
| ăn cháo đái bát | ng chê kẻ chịu ơn mà vô ơn (tục): Có ai khen kẻ ăn cháo đái bát như thế. |
| ăn cháo đái bát |
|
| Đánh lúc này là mang tiếng ác , là phản bội , xấu nhất là loại ăn cháo đái bát. |
* Từ tham khảo:
- ăn cháo để gạo cho vay
- ăn cháo đòi ói, ăn rau xanh ruột
- ăn cháo lá đa
- ăn cháo thí
- ăn chay
- ăn chay nằm đất