| ăn chắc mặc bền | Coi chuộng, chú trọng mặt thực chất hay chất lượng của các vật dùng hơn là hình thức bề ngoài của nó. |
| ăn chắc mặc bền | ng Nói cuộc sống giản dị, không cầu kì: Anh ấy không đua đòi, chỉ ăn chắc mặc bền. |
| ăn chắc mặc bền |
|
| Có thể nói , đây là một chiếc xe rất phù hợp với quan điểm aăn chắc mặc bềncủa không ít khách hàng Việt. |
* Từ tham khảo:
- ăn chặn
- ăn chặn cả cơm chim
- ăn chằng
- ăn chẳng có, khó đến thân
- ăn chẳng hết, thết chẳng khắp
- ăn chẳng nên đọi, nói chẳng nên lời